kéo dài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho một sự việc, trạng thái hoặc khoảng thời gian tiếp tục thêm, không kết thúc theo dự định ban đầu: Hành động gia hạn, duy trì thêm một khoảng thời gian hoặc làm cho một quá trình, tình trạng nào đó tiếp diễn lâu hơn.
- (Toán học) Vẽ thêm một đoạn thẳng trên cùng một đường thẳng: Hành động mở rộng một đoạn thẳng đã có bằng cách vẽ nối dài thêm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cuộc đàm phán kéo dài suốt ba ngày liền. (Chỉ việc thời gian diễn ra của cuộc đàm phán bị làm cho lâu hơn dự kiến.)
- Cơn mưa kéo dài khiến đường phố ngập nặng. (Chỉ trạng thái mưa tiếp tục diễn ra trong thời gian dài.)
- Giáo viên yêu cầu học sinh kéo dài đoạn thẳng AB về phía bên phải. (Chỉ hành động vẽ thêm trên mặt phẳng trong toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "kéo dài lê thê": nhấn mạnh việc kéo dài một cách mệt mỏi, chán ngắt, không có hồi kết rõ ràng.
- Bài phát biểu kéo dài lê thê khiến người nghe buồn ngủ.
- "kéo dài dai dẳng": nhấn mạnh việc kéo dài một cách khó chịu, lặp đi lặp lại và khó giải quyết dứt điểm.
- Căn bệnh kéo dài dai dẳng nhiều năm khiến sức khỏe anh ấy suy kiệt.
Biến thể và từ gần giống
- Dài ra (động từ): thay đổi để trở nên có chiều dài lớn hơn (thường dùng cho vật thể cụ thể).
- Tóc em bé dài ra rất nhanh.
- Kéo theo (động từ): dẫn đến, mang theo một hệ quả hoặc sự việc khác.
- Lạm phát cao kéo theo giá cả leo thang.
Từ đồng nghĩa
- Kéo lê (động từ): (thông tục) làm cho một việc gì đó diễn ra chậm chạp, dây dưa, thường mang sắc thái tiêu cực.
- Đừng kéo lê công việc nữa, hãy giải quyết nó ngay đi.
- Tiếp diễn (động từ): tiếp tục diễn ra (thường dùng cho sự kiện, tình trạng).
- Tình hình tiếp diễn mà không có dấu hiệu cải thiện.
- Gia hạn (động từ): cho phép kéo dài thêm một khoảng thời gian đã định trước (thường dùng cho hợp đồng, visa, thời hạn).
- Anh ấy đã gia hạn hợp đồng lao động thêm hai năm.
Từ trái nghĩa
- Rút ngắn (động từ): làm cho ngắn hơn, ít thời gian hơn.
- Ban tổ chức quyết định rút ngắn thời gian diễn ra lễ hội.
- Chấm dứt (động từ): làm cho kết thúc hoàn toàn.
- Hai bên đã chấm dứt hợp tác từ năm ngoái.
- Kết thúc (động từ): đến điểm cuối cùng, hoàn thành.
- Buổi họp kết thúc vào lúc 5 giờ chiều.
- đg. 1. Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn : Hội nghị kéo dài thêm một ngày. 2. (toán). Kẻ tiếp thêm vào một đoạn thẳng một đoạn khác cùng nằm trên một đường thẳng.